| Cell | Samsung INR18650-25R (chính hãng, xả cao 20A/cell – theo datasheet) |
|---|---|
| Cấu hình | 5S4P – 20 cell |
| Điện áp | Danh định ~18V ; sạc đầy ~21.0V |
| Dung lượng | ≈ 10Ah |
| Dòng xả liên tục | ~80A |
| Dòng xả xung | ~120–160A |
| BMS | Bảo vệ sạc/xả, quá dòng, quá nhiệt |
| Sạc | Chuẩn 5S CC/CV 21V. Dòng sạc đề xuất 4–6A |
| Hoàn thiện | Hàn kẽm–đồng chắc, chống ẩm – chống oxy hoá mối hàn, vỏ chống xốc |
| Tương thích | Chân pin phổ thông M21 (4CM) |
| Bảo Hành | 6 tháng | Datasheet | 📄 Tải Datasheet (PDF) |
5S4P hướng tới công việc cường độ cao: máy mài/cắt 100–125mm, siết bulông mô-men trung bình–cao, thổi – hút công suất lớn, khoan bê tông nhẹ với thời gian thao tác dài. Dung lượng ~10Ah giúp giảm số lần thay pin và giữ lực ổn định đến cuối ca.
25R có dòng xả danh định 20A/cell, nội trở thấp, chịu nhiệt tốt khi tải cao, điện áp ổn định khi xả tải cao
Dùng sạc 5S CC/CV 21V. Khuyến nghị 4–6A để cân bằng thời gian và tuổi thọ cell (khoảng 2–3 giờ từ cạn đến đầy). Có thể sạc nhanh hơn nếu đảm bảo kiểm soát nhiệt
Trọng lượng cao hơn 5S2P/5S3P nhưng bù lại máy đầm, ít rung, thao tác chính xác hơn khi cắt/mài. Với công cụ cần đà, trọng lượng tăng là một lợi thế.
Luân phiên 2 pack, cho pack nghỉ 5–10 phút nếu vỏ >50–60 °C. Tránh che gió của máy. Nhiệt ổn = nội trở thấp = lực giữ đều.
Dung lượng ~10Ah (tăng 2× so với 5S2P, +33% so với 5S3P). Dòng liên tục ~80A, xả xung 120–160A , giữ lực ổn định đến cuối ca.